2 chronicles

2 chronicles

A student reads from the book of 2 Chronicles in a library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sách Sử Ký 2: "2 Chronicles" tên của một cuốn sách trong Kinh Thánh Cựu Ước, cuốn thứ hai trong hai cuốn Sử Ký. Sách này ghi lại lịch sử của vương quốc Giu-đa Y--ra-ên, từ thời vua Sa--môn cho đến khi dân Y--ra-ên trở về từ cuộc lưu đày ở Ba-by-lôn vào năm 536 TCN.

dụ sử dụng
  • (Sách Sử Ký 2 mô tả triều đại của vua Ê-xê-chia.)
  • (Nhiều học giả coi Sử Ký 2 phần tiếp nối của Sử Ký 1.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the second book of Chronicles": cách gọi khác của "2 Chronicles".

    • The second book of Chronicles is often studied alongside Kings. (Sách Sử Ký 2 thường được nghiên cứu cùng với các sách Các Vua.)
  • "the Chronicler's perspective": quan điểm của tác giả sách Sử Ký, thường nhấn mạnh vào sự trung tín với Đức Chúa Trời.

    • From the Chronicler's perspective in 2 Chronicles, obedience leads to blessing. (Theo quan điểm của tác giả Sử Ký 2, sự vâng lời dẫn đến phước lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Chronicles (danh từ số nhiều): tên chung cho cả hai sách Sử Ký (1 Chronicles 2 Chronicles).

    • The books of Chronicles are part of the Historical Books in the Old Testament. (Các sách Sử Ký một phần của Sách Lịch Sử trong Cựu Ước.)
  • 1 Chronicles (danh từ riêng): sách Sử Ký 1, cuốn đầu tiên trong hai cuốn.

    • 1 Chronicles focuses on the genealogy from Adam to David. (Sử Ký 1 tập trung vào gia phả từ A-đam đến Đa-vít.)
Từ đồng nghĩa
  • The second book of the Chronicles (cụm từ): cách gọi tương đương.
  • II Chronicles (danh từ riêng): ký hiệu số La cho "2 Chronicles".
Thành ngữ liên quan
  • "as it is written in 2 Chronicles": một cụm từ dùng để trích dẫn Kinh Thánh.
    • As it is written in 2 Chronicles, "If my people, who are called by my name, will humble themselves..." (Như đã chép trong Sử Ký 2, "Nếu dân ta, dân được gọi bằng danh ta, sẽ hạ mình xuống...")